Nghĩa chính
- Cuộc cãi vã, tranh chấpdanh từđếm được (countable)An angry or heated dispute.
- Việc xét hỏi nhân chứngdanh từđếm được (countable)An act of posing questions to, and obtaining answers from, a witness in a court of law.
- Cuộc tranh cãi nảy lửadanh từkhông đếm được (uncountable)Angry or heated disputation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- altercationDạng gốc (base form)
- altercationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Một cuộc cãi vã không thể kết thúc có lợi cho bạn.
- .Họ đã xảy ra ẩu đả.
- .Một cuộc cãi vã đã nổ ra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaltercātiō