alteración
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/alteɾaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Thay đổidanh từalteration
- Sự cãi vã, cuộc tranh cãidanh từaltercation, quarrel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alteraciónDạng gốc (base form)
- alteracionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alteración de datos | Chưa có nghĩa | |
| alteración del orden | Chưa có nghĩa | |
| alteración genética | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Bất kỳ thay đổi nào đối với chứng chỉ này đều làm nó mất hiệu lực, và việc sử dụng chứng chỉ đã bị thay đổi có thể cấu thành tội phạm
- .Các vùng Địa Trung Hải gần đây đang chịu những thay đổi quan trọng trong mô hình khí hậu
- .Chúng ta phải thực hiện một số thay đổi trong kế hoạch
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)