Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
altercative
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng bởi sự xung đột
tính từ
Characterized by altercation.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
altercation
Ví dụ
His
cab
,
delayed
by
a
red
newspaper
cart
,
jammed
in
altercative
contact
with
a
dray
full
of
brown
barrels
,
paused
in
Cannon
Street
.
AI
1
Đặc trưng bởi sự xung đột
1
Đặc trưng bởi sự xung đột
1
Đặc trưng bởi sự xung đột