Dịch

spat

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Trứng nhuyễn thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spawn of shellfish, especially oysters and similar molluscs.
  2. Nhuyễn thể nondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A juvenile shellfish which has attached to a hard surface.
  3. Ghệt, đồ bọc giàydanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A covering or decorative covering worn over a shoe.
  4. Đẻ trứngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To spawn, used of shellfish as above.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spatNguyên thể (infinitive)
  2. spatsSố nhiều (plural)
  3. spattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spattingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

spatio-tiền tốKhông gian: không gian

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Tấm chắn bánh xe
  1. A piece of bodywork that covers the upper portions of the rear tyres of a car.

Ví dụ

  • Orata’s , , , .Nhưng hàu của Orata, giống như chuột sóc và cá, được thu lượm trong tự nhiên dưới dạng con giống.
  • .Điều kiện trong các trại giống hàu ngọc trai được tối ưu hóa cho sự sinh trưởng và sống sót của con giống.
  • .Anh cảm nhận được sức gió của viên đạn thứ hai đập vào một tảng đá lớn gần Barney.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhspatium“space”
động từ
  1. từ tiếng Anh cổspittan

AI