Nghĩa chính
- Làm một công việc kinh doanh nhỏ nhặt với tư cách là một luật sư, hoặc thực hiện công việc kinh doanh luật theo cách nhỏ nhặt hoặc thủ đoạnđộng từnội động từ (intransitive)To do a petty business as a lawyer, or carry out law business in a petty or tricky way.
- To quibble over trivial matters; nitpick.chưa dịchđộng từnội động từ (intransitive)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pettifogNguyên thể (infinitive)
- pettifogsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pettifoggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pettifoggingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ pettifogger
Ví dụ
- , , .
- [ :] .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa