Dịch

tiff

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cãi vã nhỏ, hờn dỗi, xích míchdanh từA (generally small) argument or disagreement; a petty quarrel, a spat.
  2. Cãi vã, hờn dỗiđộng từnội động từ (intransitive)To be involved in a (generally small) argument or disagreement; to squabble.
  3. Dùng bữa trưa, ăn trưađộng từnội động từ (intransitive)Synonym of tiffin (“to eat a (light) midday meal or snack; to have lunch, to lunch”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiffNguyên thể (infinitive)
  2. tiffsSố nhiều (plural)
  3. tiffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tiffingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lovers' tiffdanh từCuộc cãi vã nhỏ nhặt giữa những người yêu nhau, không nghiêm trọng đến mức chấm dứt mối quan hệ lãng mạn; cuộc cãi vã của người tình
tiffany lampĐèn tiffany

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Cơn cáu kỉnh
  1. Cơn cáu kỉnh, cơn bực bộiA brief outburst or period of bad temper; a snit; also (rare) any brief outburst (for example, of laughter).

Ví dụ

  • [] , , .[C]ặp đôi trẻ vui vẻ là một cảnh tượng đẹp mắt, khi họ xoay tròn vui vẻ bên nhau, cảm thấy thân thiết hơn bao giờ hết sau cuộc cãi vã nhỏ của họ.
  • […] , .Wilhelmina […] đáp lại những lời thơ mộng và cả con người anh bằng những tràng cười ngắn, theo cách phớt qua đáng yêu.
  • " ," , , […]"Bà xã ơi," Skriegh nói, mím môi lại, và nhâm nhi ngụm rượu brandy punch với vẻ rất uy nghiêm […]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cãi vã nhỏ
Ngụm rượu nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitiffen
  2. từ tiếng Pháp cổtifer
  3. từ tiếng Frank*tipfōn
động từ

Tạo ngược từ -

AI