Dịch

tiffin

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bữa trưa nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A (light) midday meal or snack; luncheon.
  2. Hộp cơm trưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A box or container used to carry a tiffin.
  3. Bánh tiffindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cake-like confection composed of crushed biscuits, sugar, syrup, raisins, cherries and cocoa powder, often covered with a layer of melted chocolate.
  4. Ăn trưađộng từnội động từ (intransitive)To eat a (light) midday meal or snack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiffinNguyên thể (infinitive)
  2. tiffinsSố nhiều (plural)
  3. tiffinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tiffiningPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .Anh ấy mang cơm trưa từ nhà đi và ăn thức ăn đó hai tiếng sau ở trường.
  • , , , , .Bạn có biết rằng anh ấy ăn trưa với cô ấy ba lần một tuần, và mỗi đêm, sau khi rời khỏi đây, anh ấy kết thúc buổi tối ở chỗ cô ấy, ngồi ở hiên và hút thuốc suốt cả giờ.
  • , .Pack đang ngồi ăn trưa một mình ở bên phải cổng vòm và đã nghe thấy mọi chuyện.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI