Nghĩa chính
- Loại hộp cơm trưa hoặc hộp đựng thức ăndanh từA kind of lunchbox or food container.
- Del, ký hiệu sai phân từng phần ∂danh từdel, the partial difference symbol ∂
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dabbaDạng gốc (base form)
- dabbasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yabba dabba doothán từ | thán từ | Biểu hiện của hạnh phúc hoặc phấn khích |
| yabba dabba don'tthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự thất vọng, đặc biệt là đối với điều gì đó hoặc liên quan đến nhượng quyền thương mại The Flintstones |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dabba- dabbabaQuân cờ tiên nhảy hai ô vuông trực giao (tức là không theo đường chéo), nhảy qua bất kỳ quân trung gian nàodanh từ
- dabbawallaNgười giao hàng ở Mumbai, Ấn Độ, người thu thập thực phẩm mới nấu chín trong hộp cơm từ nơi ở của công nhân (chủ yếu ở vùng ngoại ô), giao đến nơi làm việc tương ứng của họ và trả lại các hộp rỗngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiडब्बाḍabbā“box, container”