Dịch

getup

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trang phục, bộ cánhdanh từClothes, costume or outfit, especially one that is ostentatious or otherwise unusual.
  2. Cuộc ẩu đảdanh từA fight or altercation.
  3. Bố cục, trình bàydanh từLayout and production style, as of a magazine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. getupDạng gốc (base form)
  2. getupsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " . . . ."Một kẻ bắt nạt. Hay gây sự với người khác. Hắn thích đánh nhau. Nhưng tôi chưa bao giờ thấy hắn ẩu đả với một kẻ cùng hạng cân.

AI