Dịch

tift

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự nhỏ nhen hoặc hơi tức giận; một chút khó chịudanh từA fit of pettishness, or slight anger; a tiff.
  2. Khó chịu, tranh luậnđộng từTo tiff, argue

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiftDạng gốc (base form)
  2. tiftsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tift Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tifton

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Na Uyteft“a scent”

Ví dụ

  • .

AI