Dịch

spatially

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Không gian; nói về không gian, có trong không giantrạng từkhông so sánh (not comparable)With reference to space or arrangement in space.

Cụm từ (phrase)

spatially dispersedPhân tán theo không gian

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • bị giới hạn về không gian
  • “ , ,” . “ . , . , . earth’s , .”

AI