Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Người vỗ taydanh từOne who claps; a person who applauds by clapping the hands.
- Quả lắc chuôngdanh từAn object so suspended inside a bell that it may hit the bell and cause it to ring; a clanger or tongue.
- Cái phách đuổi chimdanh từA wooden mechanical device used as a scarecrow; bird-scaring rattle, a wind-rattle or a wind-clapper.
- Rung chuông bằng quả lắcđộng từngoại động từ (transitive)To ring a bell by pulling a rope attached to the clapper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clapperNguyên thể (infinitive)
- clappersSố nhiều (plural)
- clapperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clapperingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clapper raildanh từ | danh từ | Loài chim Rallus crepitans |
| clapper talkdanh từ | danh từ | Hình thức hát kể chuyện của Trung Quốc kèm theo một cặp vỗ tay |
| happy clapperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với happy-clappy |
| clapper bridgedanh từ | danh từ | Dạng cầu cổ được làm bằng những phiến đá lớn, phẳng, thường là đá granit hoặc đá phiến, được đỡ trên các trụ đá bắc qua sông hoặc nằm bên bờ suối |
| clapper-loaderdanh từ | danh từ | Người được thuê để vận hành tấm ván và nạp phim vào máy ảnh |
| like the clapperscụm giới từ | cụm giới từ | Rất khó hoặc rất nhanh |
| clapper board | Chưa có nghĩa | |
| clapper-valve | Chưa có nghĩa |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Thanh phách
- A clapstick (musical instrument).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clapperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ", ! ' . ' .""Thưa ngài, thưa ngài! Lưỡi của mọi người kêu như cái phách trên cánh đồng để đuổi chim sáo đen. Chỉ một chút gió cũng làm chúng kêu lạch cạch kỳ lạ."
- ',' .. bell-rope , .Vẫn cần cảnh báo các giáo sĩ không được cho phép thực hành lười biếng và có hại là 'clappering', tức là buộc dây chuông vào quả lắc và kéo nó thay vì kéo chuông.