Dịch

clapper

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈklæpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Người vỗ taydanh từOne who claps; a person who applauds by clapping the hands.
  2. Quả lắc chuôngdanh từAn object so suspended inside a bell that it may hit the bell and cause it to ring; a clanger or tongue.
  3. Cái phách đuổi chimdanh từA wooden mechanical device used as a scarecrow; bird-scaring rattle, a wind-rattle or a wind-clapper.
  4. Rung chuông bằng quả lắcđộng từngoại động từ (transitive)To ring a bell by pulling a rope attached to the clapper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clapperNguyên thể (infinitive)
  2. clappersSố nhiều (plural)
  3. clapperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clapperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

clapper raildanh từLoài chim Rallus crepitans
clapper talkdanh từHình thức hát kể chuyện của Trung Quốc kèm theo một cặp vỗ tay
happy clapperdanh từĐồng nghĩa với happy-clappy
clapper bridgedanh từDạng cầu cổ được làm bằng những phiến đá lớn, phẳng, thường là đá granit hoặc đá phiến, được đỡ trên các trụ đá bắc qua sông hoặc nằm bên bờ suối
clapper-loaderdanh từNgười được thuê để vận hành tấm ván và nạp phim vào máy ảnh
like the clapperscụm giới từRất khó hoặc rất nhanh
clapper boardChưa có nghĩa
clapper-valveChưa có nghĩa

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Thanh phách
  1. A clapstick (musical instrument).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

clap-er

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápclapier

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ", ! ' . ' .""Thưa ngài, thưa ngài! Lưỡi của mọi người kêu như cái phách trên cánh đồng để đuổi chim sáo đen. Chỉ một chút gió cũng làm chúng kêu lạch cạch kỳ lạ."
  • ',' .. bell-rope , .Vẫn cần cảnh báo các giáo sĩ không được cho phép thực hành lười biếng và có hại là 'clappering', tức là buộc dây chuông vào quả lắc và kéo nó thay vì kéo chuông.

AI