rattlesnake
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rắn chuông, rắn đuôi chuôngdanh từAny of various venomous American snakes, of genera Crotalus and Sistrurus, having a rattle at the end of its tail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rattlesnakeDạng gốc (base form)
- rattlesnakesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rattlesnake rootdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc chi Prenanthes |
| rattlesnake weeddanh từ | danh từ | Daucus pusillus.chưa dịch |
| rattlesnake ferndanh từ | danh từ | Botrypus virginianus, một loại thảo dược phân nhánh mọc thấp ở bộ Ophioglossale |
| rattlesnake grassdanh từ | danh từ | Briza maxima, một loài cỏ |
| downy rattlesnakedanh từ | danh từ | Loài lan thuộc loài Goodyera pubescens, có nguồn gốc từ phần lớn miền đông Bắc Mỹ |
| horned rattlesnakedanh từ | danh từ | Cá cuốn ngang (Crotalus cerastes) |
| rattlesnake masterdanh từ | danh từ | Các loài thuộc loài Eryngium yuccifolium và E. Aquas, những loại cây thân thảo lâu năm phổ biến có nguồn gốc từ thảo nguyên cỏ cao ở Bắc Mỹ |
| timber rattlesnakedanh từ | danh từ | Các loài Crotalus horridus của rắn đuôi chuông |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rattlesnakeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , selfie-takers .Đất nước này đã vận hành các xe đưa đón và dán các biển báo khuyến khích du khách thưởng thức màn trình diễn một cách có trách nhiệm, nhưng những biện pháp phòng ngừa đó không ngăn được rắn đuôi chuông cắn, trẹo mắt cá chân, kiệt sức vì nóng, Instacelebs và những người thích chụp ảnh tự sướng khác nằm trong đó hoặc giẫm đạp lên những bông hoa mỏng manh mà họ đến xem.
- .Một con rắn chuông đã cắn Tom.
- .Tom bị một con rắn chuông cắn.