cascabel
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaskaˈbel/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuông leng keng, chuông xe trượt tuyếtdanh từjingle bell, sleigh bell
- Lạch cạch (đồ chơi của em bé)danh từrattle (baby's toy)
- Núm của một khẩu pháodanh từknob of a cannon
- Cascabel (ớt)danh từcascabel (chili)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cascabelDạng gốc (base form)
- cascabelesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hecho un cascabeltính từ | tính từ | Trên đồi; cong vẹo |
| ponerle el cascabel al gatođộng từ | động từ | Đeo lục lạc cho mèo, treo chuông cổ mèo |
| culebra de cascabeldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với serpiente de cascabel |
| serpiente de cascabel | Rắn chuông |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rắn chuông
- Rắn chuông, rắn đuôi chuôngrattlesnake
Họ từ (word family)
cùng gốc cascabelTừ liên quan (related word)