Dịch

death rattle

danh từ (noun)
US/ˈdɛθ ˈɹætəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng nấc lâm chungdanh từThe raspy or gurgling sound sometimes made by a person while drawing in or expelling their final breaths before dying.
  2. Hoạt động của một thực thể (chẳng hạn như một cá nhân, doanh nghiệp hoặc hệ tư tưởng) được coi là gần như đã hoàn thành, đặc biệt nếu hoạt động này có vẻ yếu kém hoặc vô íchdanh từActivity by an entity (such as an individual, business or ideology) perceived as almost finished, especially if this activity appears weak or futile.
  3. Âm thanh gốc cây của người đánh bóng bị gãy, được gọi như vậy vì điều này dẫn đến việc người đánh bóng bị đuổidanh từThe sound of a batsman’s stumps being broken, so called because this leads to the batsman’s dismissal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. death rattleDạng gốc (base form)
  2. death rattlesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — — . man's .
  • , , transit's . .
  • .

AI