Dịch

traquetear

C1động từ (verb)
/tɾaketeˈaɾ/

Nghĩa chính

  1. Kêu lạch cạch, rung lắc, lọc cọcđộng từto clatter, rattle

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể traquetearDanh động từ traqueteandoPhân từ traqueteado
Presente
yotraqueteo
tútraqueteas
él/ella/Ud.traquetea
nosotrostraqueteamos
vosotrostraqueteáis
ellos/Uds.traquetean

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đoàn tàu phả những đám khói đen lên không trung khi rời đi trong tiếng xình xịch.
  • .Gió mạnh đến mức làm các cửa sổ kêu lạch cạch.
  • , .Ở chợ, người ta có thể nghe thấy tiếng lách cách của những chiếc cân và tiếng người bán hàng mời người qua đường nếm thử sản phẩm.

AI