Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự náo độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disturbing, being disturbed.
- Mối phiền toái, điều phiền toáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that disturbs.
- Sự náo loạn, sự rối loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A noisy commotion that causes a hubbub or interruption.
- Sự xáo trộn, sự gián đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An interruption of that which is normal or regular.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disturbanceDạng gốc (base form)
- disturbancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disturbance of the peace | Gây rối trật tự công cộng | |
| noise disturbance | Sự gây rối tiếng ồn | |
| public disturbance | Gây rối trật tự công cộng | |
| sleep disturbance | Sự xáo trộn giấc ngủ | |
| cause a disturbance | Gây rối trật tự | |
| create a disturbance | Tạo sự náo loạn | |
| emotional disturbancedanh từ | danh từ | Rối loạn cảm xúc |
| minor disturbance | Sự xáo trộn nhỏ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rối loạn tâm thần
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rối loạn tâm thần, bất ổn tâm lýA serious mental imbalance or illness.
Ví dụ
- , , .Thằng đó gây ra rất nhiều rắc rối, anh biết không, anh ấy thật là một nguồn gây phiền nhiễu.
- . 1 . 6 . 1 . 5 , .Màu xanh số 1 và màu vàng số 6 có thể độc hại đối với một số tế bào người. Và chỉ 1 miligam màu vàng số 5 cũng có thể gây kích thích, bồn chồn và rối loạn giấc ngủ cho trẻ nhạy cảm.
- .Cảnh sát can thiệp vào cuộc ồn ào.