Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
indisturbance
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tự do khỏi sự xáo trộn; sự bình tĩnh; nghỉ ngơi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Freedom from disturbance; calmness; repose.
2
Thờ ơ; sự thờ ơ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
apathy; indifference
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
disturbance
AI
1
Tự do khỏi sự xáo trộn
2
Thờ ơ
1
Tự do khỏi sự xáo trộn
2
Thờ ơ
1
Tự do khỏi sự xáo trộn
2
Thờ ơ