Nghĩa chính
- Làm rối loạn, đánh tanđộng từngoại động từ (transitive)To throw into disorder; to break the array of.
- Cởi áo, cởi đồđộng từngoại động từ (transitive)To take off the dress of; to unrobe.
- Sự hỗn loạn, tình trạng lộn xộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lack of array or regular order; disorder; confusion.
- Trang phục lộn xộn, quần áo xộc xệchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Confused attire; undress; dishabille.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disarrayNguyên thể (infinitive)
- disarraysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disarrayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disarrayingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in/into disarraytrong tình trạng hỗn loạnThe peace talks broke up in disarray.Cuộc đàm phán hòa bình đã tan vỡ trong tình trạng hỗn loạn.
Ví dụ
- / disarray'd .Ai với những con chiến mã hung hãn / Thường đánh tan kẻ thù đang xếp trận nơi chiến trường.
- , ' '. , .Khi rời tàu tại Piccadilly, mọi thứ trở nên hỗn độn. Các dịch vụ hoàn toàn ngưng trệ do một cái cây đổ lên đường ray ở Gatley.
- .Khu vườn của bạn đang bừa bộn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disarrayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidisareyen“to disarray”
- từ tiếng Pháp trung đạidesarroyer
- từ tiếng Pháp cổdesareer
Xuất hiện ở từ khác
- organizationtrái nghĩaTình trạng các phần bị sắp xếp lộn xộn, mất trật tự.