Dịch

densidad

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/densiˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mật độdanh từdensity
  2. Độ đặc, độ dàydanh từthickness, heaviness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. densidadDạng gốc (base form)
  2. densidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

densidad de masaKhối lượng riêng
densidad del aireMật độ không khí
densidad relativaTỉ trọng
función de densidad de probabilidad conjuntaHàm mật độ xác suất chung
densidad de poblaciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Mật độ của nước thay đổi theo nhiệt độ.
  • ¿ ?Mật độ dân số của New York là bao nhiêu?
  • .Mật độ là tỉ lệ giữa khối lượng và thể tích của một chất.

AI