Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
runniness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc đặc tính lỏng hoặc chảy tự do
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or characteristic of being runny or free-flowing.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
runniness
runn
y
Lỏng
tính từ
run
Chạy, thi chạy
động từ, danh từ, tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
runny
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc đặc tính lỏng hoặc chảy tự do
1
Trạng thái hoặc đặc tính lỏng hoặc chảy tự do
1
Trạng thái hoặc đặc tính lỏng hoặc chảy tự do