Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
paper-thickness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của giấy dày
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being paper-thick.
Nguồn gốc
(etymology)
paper-thick
+
-ness
Ví dụ
In
places
the
sheet
had
been
corroded
practically
through
,
the
red
material
being
held
together
by
a
paper-thickness
of
lead
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của giấy dày
1
Trạng thái hoặc chất lượng của giấy dày
1
Trạng thái hoặc chất lượng của giấy dày