Dịch

thick skin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng chấp nhận những lời chỉ trích hoặc hành vi khắc nghiệt mà không dễ bị xúc phạmdanh từAbility to take criticism or harsh behavior without being easily offended.
  2. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy da dàydanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see thick, skin.

Cụm từ (phrase)

have a thick skincụm từCứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi... )

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI