thick skin
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Có khả năng chấp nhận những lời chỉ trích hoặc hành vi khắc nghiệt mà không dễ bị xúc phạmdanh từAbility to take criticism or harsh behavior without being easily offended.
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy da dàydanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see thick, skin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have a thick skincụm từ | cụm từ | Cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi... ) |
Ví dụ
- .
- , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)