Dịch

thick-skinned

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có một làn da dàytính từHaving a thick skin.
  2. Không dễ bị xúc phạmtính từNot easily offended.
  3. Không nhạy cảm với cảm xúc của người khác; nhẫn tâmtính từInsensitive to the feelings of others; callous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thick-skinnedDạng gốc (base form)
  2. thicker-skinned (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. thickest-skinned (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

thick-skinnednessdanh từTrạng thái hoặc chất lượng của da dày

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tù
  1. Tù, dày, trí tuệ chậm chạp hoặc thiếu nhạy cảmObtuse, thick, intellectually dull or insensitive.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . .

AI