thick-skinned
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có một làn da dàytính từHaving a thick skin.
- Không dễ bị xúc phạmtính từNot easily offended.
- Không nhạy cảm với cảm xúc của người khác; nhẫn tâmtính từInsensitive to the feelings of others; callous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- thick-skinnedDạng gốc (base form)
- thicker-skinned (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- thickest-skinned (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thick-skinnednessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc chất lượng của da dày |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tù
- Tù, dày, trí tuệ chậm chạp hoặc thiếu nhạy cảmObtuse, thick, intellectually dull or insensitive.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . .