thickskin
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kẻ vô tình; đồ mặt trơdanh từA coarse, gross person, dull, unsensitive or unsensible person.
- Áp dụng cho các sinh vật khác nhau có làn da dàytính từkhông so sánh (not comparable)Applied to various creatures having a thick skin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thickskinDạng gốc (base form)
- thickskinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thickskin sharkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sandbar shark |
| thickskin robber frog | Chưa có nghĩa | |
| thickskin snailfish | Chưa có nghĩa |