Nghĩa chính
- Xảy ra với số lượng lớn và nhanh chóngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Occurring in large numbers and rapidly.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come thick and fastđộng từ | động từ | Đến nhanh chóng trong các nhóm lớn |