Dịch

thick and fast

trạng từ (adverb)
UK/ˈθɪk ənd ˈfɑːst/US/ˈθɪk ənd ˈfæst/

Nghĩa chính

  1. Xảy ra với số lượng lớn và nhanh chóngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Occurring in large numbers and rapidly.

Cụm từ (phrase)

come thick and fastđộng từĐến nhanh chóng trong các nhóm lớn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • […] . .
  • .
  • .

AI