Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dứt khoáttính từHaving distinct limits.
- Chắc chắn, rõ ràngtính từFree from any doubt.
- Kiên quyết, dứt khoáttính từDetermined; resolved; decided.
- Từ xác địnhdanh từA word or phrase that designates a specified or identified person or entity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- definiteDạng gốc (base form)
- definitesSố nhiều (plural)
- more definiteSo sánh hơn (comparative)
- most definiteSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- definite that…chắc chắn rằng…Is it definite that he's leaving?Có chắc chắn là anh ấy sẽ rời đi không?
- for definitemột cách chắc chắnI'm not sure—I can find out for definite if you like.Tôi không chắc—tôi có thể tìm hiểu chính xác nếu bạn muốn.
- definite about sthkhẳng định về điều gìI'm definite about this.Tôi khẳng định về điều này.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| definite answer | Câu trả lời dứt khoát | |
| definite articledanh từ | danh từ | Mạo từ xác định |
| definite plan | Kế hoạch cụ thể | |
| definite proof | Bằng chứng rõ ràng | |
| definite shape | Hình dạng xác định | |
| definite sign | Dấu hiệu rõ ràng | |
| definite verbdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với concrete verb |
| definite maybedanh từ | danh từ | Dấu hiệu cho thấy sự không chắc chắn của một sự kiện hoặc vấn đề là cố định và không thể thay đổi |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Xác định
- Designating an identified or immediately identifiable person or thing, or group of persons or things
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc definiteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdēfīnītus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] […][...] các nguyên tố kết hợp theo tỷ lệ xác định [...]
- […] [...] những kẻ ngốc trong trường hợp được ưu ái này sẽ dứt khoát một cách khôn ngoan
- mạo từ xác định