unquestionable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể nghi ngờ được, chắc chắntính từUndeniable, obvious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unquestionableDạng gốc (base form)
- more unquestionableSo sánh hơn (comparative)
- most unquestionableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Mặc dù giá trị của chúng là không thể nghi ngờ, nhưng những aria này không tương đương về hình thức hoặc ý định với bài hát nghệ thuật được xác định theo kiểu cổ điển.
- .Đó là một sự thật không thể chối cãi.
- , .Đối với chúng tôi, ông ấy là một nhà cầm quyền không thể bàn cãi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không thể nghi ngờ được