Dịch

conformity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tương đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of things being similar or identical.
  2. Điểm tương đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A point of resemblance; a similarity.
  3. Sự tuân thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being conforming, of complying with a set of rules, with a norm or standard.
  4. Chủ nghĩa tuân thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ideology of adhering to one standard or social uniformity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conformityDạng gốc (base form)
  2. conformitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • (in) conformity to/with sthtuân theo cái gì, phù hợp với cái gìThey act in unthinking conformity to customs.Họ hành động theo phong tục một cách máy móc.

Cụm từ (phrase)

Conformity Gatedanh từ riêngGiả thuyết cho rằng kết thúc có hậu của tập cuối Stranger Things là ảo ảnh do Vecna, nhân vật phản diện chính của bộ phim tạo ra, và sẽ có một tình tiết bí mật tiết lộ điều đó

Nguồn gốc (etymology)

conform-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiconformyte
  2. từ tiếng Pháp trung đạiconformité

Ví dụ

  • ? : ? .Mức độ nào thì người ta nên chấp nhận các quy tắc của xã hội nơi mình sống? Nói cách khác: đến thời điểm nào thì sự tuân thủ trở thành sự suy đồi? Chỉ bằng cách trả lời những câu hỏi như vậy, lương tâm mới thực sự định hình chính mình.
  • .Chúng ta đang chết dần vì sự tuân thủ.
  • .Đó là một vấn đề tuân thủ đơn giản.

AI