Dịch

insertion

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chèn vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inserting, or something inserted.
  2. Điểm bám cơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distal end of attachment of a muscle to a bone that will be moved by the muscle.
  3. Sự chèn nucleotidedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The addition of a nucleotide to a chromosome by mutation.
  4. Quá trình tăng tới hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of going from subcritical to prompt critical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insertionDạng gốc (base form)
  2. insertionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • insertion (in/into sth)việc chèn, sự chèn (vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

do-insertiondanh từĐồng nghĩa với do-support
self-insertiondanh từThủ pháp văn học trong đó tác giả viết chính mình vào câu chuyện với tư cách là một nhân vật
insertion sortdanh từSắp xếp chèn
insertion timedanh từKhoảng thời gian cần thiết để sắp xếp lại một khối lượng vật liệu phân hạch dưới tới hạn thành một khối lượng tới hạn ngay lập tức
leaf insertiondanh từỞ rêu tản, góc và hướng của mặt phẳng lá so với trục của thân
insertion orderdanh từTài liệu chỉ định ngày và phạm vi mua phương tiện truyền thông. Được sử dụng trong các phương tiện truyền thông in ấn, trực tuyến và phát sóng
insertion reactiondanh từLoại phản ứng trong đó một liên kết (thường là liên kết đôi) bị phá vỡ và một phân tử nhỏ (chẳng hạn như carbon monoxide) được đưa vào vị trí của nó
plane of insertiondanh từMặt phẳng đi qua điểm bám của cơ quan bên và trùng với trục chính và trục của cơ quan đó

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cuốn sách có chèn thêm vài hình minh họa.
  • .Các bài cáo phó hiện đại thường được viết trước và lưu hồ sơ để chèn ngay khi cần.
  • .Đây là phản ứng trong đó các điện tích được chuyển dịch bằng cách chèn các ion vào vật chủ rắn.

AI