origin story
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Câu chuyện nguồn gốcdanh từAn account or backstory that explains the genesis or beginning of a fictional character or entity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- origin storyDạng gốc (base form)
- origin storiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . 1994 […]Khó chịu hơn là câu chuyện nguồn gốc của cuốn sách tiết lộ Princess in Love nổi tiếng. Diana tuyên bố mình giận dữ vào năm 1994 khi nhà báo Anna Pasternak của Daily Express lộ ra quan hệ của cô với cựu sĩ quan James Hewitt…
- X-Men ( ) '' . : '.' .