Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vector graphics
danh từ
(noun)
US
/ˈ
v
ɛ
k
t
ɚ ˈ
ɡ
ɹ
æ
f
ɪ
k
s
/
Nghĩa chính
1
Môn đồ họa véctơ
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Geometrical primitives based upon mathematical equations to represent images in computer graphics, contrasted with raster graphics.
Ví dụ
What
is
the
difference
between
raster
and
vector
graphics
?
AI
1
Môn đồ họa véctơ
1
Môn đồ họa véctơ
1
Môn đồ họa véctơ