machine-gun
động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bắn súng máyđộng từTo fire a machine gun.
- Bắn (người, v.v.) bằng súng máyđộng từTo shoot (people, etc.) with a machine gun.
- Bắn (thứ gì đó) từ hoặc như thể bắn ra từ súng máyđộng từTo shoot (something) out of or as if out of a machine gun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- machine-gunNguyên thể (infinitive)
- machine-gunsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- machine-gunnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- machine-gunningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| machine-gun gunfire | Tiếng súng máy | |
| machine-gunnerdanh từ | danh từ | Người bắn súng máy, người bắn súng liên thanh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- .
- Layla's .