Dịch

machine-gun

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bắn súng máyđộng từTo fire a machine gun.
  2. Bắn (người, v.v.) bằng súng máyđộng từTo shoot (people, etc.) with a machine gun.
  3. Bắn (thứ gì đó) từ hoặc như thể bắn ra từ súng máyđộng từTo shoot (something) out of or as if out of a machine gun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. machine-gunNguyên thể (infinitive)
  2. machine-gunsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. machine-gunnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. machine-gunningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

machine-gun gunfireTiếng súng máy
machine-gunnerdanh từNgười bắn súng máy, người bắn súng liên thanh

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • Layla's .

AI