machiner
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người vận hành máy mócdanh từOne who operates a machine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- machinerDạng gốc (base form)
- machinersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| machinery of government | Bộ máy chính quyền |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con ngựa dùng để kéo xe
- A horse employed to pull a vehicle.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa