Dịch

motor

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/moˈtoɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vận độngtính từmoving
  2. Động cơ, mô tơdanh từmotor (mechanical device)
  3. Động cơ, máydanh từengine
  4. Động lựcdanh từdriving force, driver, mover

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. motorDạng gốc (base form)
  2. motorcitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. motorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. motoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. motoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

apagar el motorTắt máy
encender el motorKhởi động động cơ
vuelo sin motordanh từBay lượn (bay không cần động cơ)
motor de reacciónĐộng cơ phản lực
motor de explosiónĐộng cơ đốt trong
motor de dos tiemposdanh từĐộng cơ hai thì
motor de cuatro tiemposdanh từĐộng cơ bốn thì
motor de arranquedanh từĐộng cơ khởi động

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đầu tàu
  1. powerhouse

Ví dụ

  • .Động cơ chưa được căn chỉnh đúng cách.
  • .Động cơ của tôi bị chết máy khi đang chạy không tải.
  • .Một linh kiện của động cơ không khớp đúng vị trí.

AI