发动事变
Hán-Việt: phát động sự biến
fādòng shìbiàn
Nghĩa chính
- Khơi mào sự biến cố
Chữ và bộ thủ (character, radical)
发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action事
shìsự
Bộ: 亅 · quyết (nét sổ có móc)8 nét
affair, matter, business; to serve; accident, incident变
biànbiến
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
change, transform, alter; rebelVí dụ
- 。Hắn khơi mào sự biến cố để cướp quyền.
Xuất hiện ở từ khác
- 发动kết hợpkhơi mào sự biến cố