发动同情
Hán-Việt: phát động đồng tình
fādòng tóngqíng
Nghĩa chính
- Khơi dậy sự đồng cảm
Chữ và bộ thủ (character, radical)
发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action同
tóngđồng
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
same, similar; together with情
qíngtình
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)11 nét
feeling, sentiment, emotionVí dụ
- 。Bi kịch khơi dậy sự đồng cảm của mọi người.
Xuất hiện ở từ khác
- 发动kết hợpkhơi dậy sự đồng cảm