Dịch

发动汽车

Hán-Việt: phát động xa
fā dòng qì chē

Nghĩa chính

  1. Khởi động xe ô tô

Chữ và bộ thủ (character, radical)

发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair
动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action
汽
qì
Bộ: 水 · thủy (nước)7 nét
steam, vapor, gas
车
chēxa
Bộ: 車 · xa (xe)4 nét
cart, vehicle; carry in cart

AI