Dịch

发动群众

Hán-Việt: phát động quần chúng
fā dòng qún zhòng

Nghĩa chính

  1. Vận động quần chúng

Chữ và bộ thủ (character, radical)

发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair
动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action
群
qúnquần
Bộ: 羊 · dương (con dê)13 nét
group, crowd, multitude, mob
众
zhòngchúng
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
multitude, crowd; masses, public

AI