发动进攻
Hán-Việt: phát động tiến công
fā dòng jìn gōng
Nghĩa chính
- Phát động tấn công
Chữ và bộ thủ (character, radical)
发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action进
jìntiến
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
advance, make progress, enter攻
gōngcông
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)7 nét
attack, assault; criticizeXuất hiện ở từ khác
- 发动kết hợpphát động cuộc tiến công