Dịch

hurry through

cụm từ (phrase)
UK/ˈhʌ.ɹi ˈθɹuː/US/ˈhʌ.ɹi ˈθɹu/

Nghĩa chính

  1. Làm vội làm vàng cho xong việc (việc gì)cụm từ

AI