忙
HSK1
Hay gặpHán-Việt: mang
máng
Nghĩa chính
- bận, bận rộntính từbusy; having a lot to do.
- vội vã, vội vàngtrạng từhurriedly; in a rush.
- vội, vội vã, hối hảđộng từto hurry; to rush.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
忙
mángmang
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)6 nét
busy, pressed for time; hustlingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ta luôn bận rộn.
- ?Bạn có cần giúp gì không?
- ?Hôm nay ban có rãnh không?