Dịch

in haste

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ɪn ˈheɪst/

Nghĩa chính

  1. Vội vàng, hấp tấpcụm giới từIn a hurry, hastily, quickly.
  2. Quá nhanh chóng, không có sự suy nghĩ và lập kế hoạch cẩn thậncụm giới từToo quickly, without careful thought and planning.

Cụm từ (phrase)

marry in haste, repent at leisurecụm từKết hôn quá sớm sẽ dẫn đến hôn nhân tồi tệ

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • .

AI