Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hurriedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng vội vã
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being hurried.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hurriedness
hurried
Vội vàng, hấp tấp
tính từ
hurried
ly
Vội vàng, hối hả, hấp tấp
trạng từ
unhurried
Thong thả, không vội vàng
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
hurried
+
-ness
Ví dụ
There
was
a
strange
agitation
in
Prout's
manner
,
a
strange
hurriedness
in
his
tones
.
AI
1
Tình trạng vội vã
1
Tình trạng vội vã
1
Tình trạng vội vã