Dịch

brant

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngỗng trời brantadanh từAny of several wild geese, of the genus Branta, that breed in the Arctic, but especially the brent goose, Branta bernicla.
  2. Trơn láng, không nhăntính từsmooth; unwrinkled

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brantDạng gốc (base form)
  2. brantsSố nhiều (plural)
  3. more brantSo sánh hơn (comparative)
  4. most brantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

brant-foxdanh từCon cáo, có lẽ là một con cáo đỏ thông thường (Vulpes vulpes)
sea brantdanh từCon ngỗng brent
Brant Broughtondanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Brant Broughton và Stragglethorpe, quận North Kesteven, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref SK9154)
Brant Broughton and Stragglethorpedanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận North Kesteven, Lincolnshire, Anh, bao gồm những địa điểm được đặt tên
brant gooseChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dốc
  1. Dốc, dựng đứngsteep, precipitous.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinh trung đạiBranta
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbrandgás“sheldrake”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*brandaz“burning”
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrant
  2. từ tiếng Anh cổbrant“high, steep”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brant

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / , / wild-fowl, / ; / ? / ?Ta đã cho con trứng cá và tuần lộc, ta đã cho con ngỗng brant và hải ly, lấp đầy đầm lầy bằng chim hoang dã, lấp đầy sông ngòi bằng cá; vậy sao con không hài lòng? Vậy sao con lại săn đuổi lẫn nhau?
  • .Trán xinh của nàng trơn láng.
  • .Nho mọc trên những vách đá dựng đứng tuyệt vời đến mức bạn sẽ kinh ngạc làm sao có người dám leo lên đó.

AI