brant
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngỗng trời brantadanh từAny of several wild geese, of the genus Branta, that breed in the Arctic, but especially the brent goose, Branta bernicla.
- Trơn láng, không nhăntính từsmooth; unwrinkled
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brantDạng gốc (base form)
- brantsSố nhiều (plural)
- more brantSo sánh hơn (comparative)
- most brantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brant-foxdanh từ | danh từ | Con cáo, có lẽ là một con cáo đỏ thông thường (Vulpes vulpes) |
| sea brantdanh từ | danh từ | Con ngỗng brent |
| Brant Broughtondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Brant Broughton và Stragglethorpe, quận North Kesteven, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref SK9154) |
| Brant Broughton and Stragglethorpedanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận North Kesteven, Lincolnshire, Anh, bao gồm những địa điểm được đặt tên |
| brant goose | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dốc
- Dốc, dựng đứngsteep, precipitous.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Latinh trung đạiBranta
- từ tiếng Bắc Âu cổbrandgás“sheldrake”
- từ tiếng German nguyên thủy*brandaz“burning”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạibrant
- từ tiếng Anh cổbrant“high, steep”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*brant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / , / wild-fowl, / ; / ? / ?Ta đã cho con trứng cá và tuần lộc, ta đã cho con ngỗng brant và hải ly, lấp đầy đầm lầy bằng chim hoang dã, lấp đầy sông ngòi bằng cá; vậy sao con không hài lòng? Vậy sao con lại săn đuổi lẫn nhau?
- .Trán xinh của nàng trơn láng.
- .Nho mọc trên những vách đá dựng đứng tuyệt vời đến mức bạn sẽ kinh ngạc làm sao có người dám leo lên đó.