Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngâm, nhúngđộng từngoại động từ (transitive)To place within a fluid (generally a liquid, but also a gas).
- Đắm chìm, hòa mình, mải mêđộng từngoại động từ (transitive)To involve or engage deeply.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- immerse sb/sth (in sth)nhúng ai/cái gì (vào cái gì)
- immerse yourself in sthmải mê, đắm mình vào cái gìShe immersed herself in her work.Cô ấy mải mê với công việc của mình.
- be immersed in sthmải mê, đắm chìm trong cái gìClare and Phil were immersed in conversation in the corner.Clare và Phil mải mê trò chuyện trong góc phòng.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Nhúng
- ngoại động từ (transitive)To map into an immersion.
Họ từ (word family)
cùng gốc immerseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhimmersus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... ... hai tấm bạch kim ngâm trong khí oxy và hydro
- .Nhà điêu khắc đắm chìm trong các nghiên cứu giải phẫu.
- , , ; .Sau một thời gian dài nghiên cứu về những sự vật chìm đắm trong vật chất, tôi đan xen một số đối tượng phi vật chất hoặc ít vật chất hơn; chẳng hạn như âm thanh này.