Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chìm khuất, khuất dạngđộng từnội động từ (intransitive)To sink out of sight.
- Chìm, lặnđộng từngoại động từ (transitive)To put into a liquid; to immerse; to plunge into and keep in.
- Ngập dưới nước, chìm dưới nướcđộng từngoại động từ (transitive)To be below the surface of the sea, a lake, river, etc.
- Nhấn chìm, áp đảođộng từngoại động từ (transitive)To engulf or overwhelm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- submergeNguyên thể (infinitive)
- submergesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- submergedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- submergingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be submerged (by sth)bị ngập (bởi cái gì)The fields had been submerged by floodwater.Những cánh đồng đã bị ngập bởi nước lũ.
- submerge sth/yourselfdìm cái gì/bản thân xuống nướcHippopotamuses cool down by submerging themselves in water.Hà mã làm mát cơ thể bằng cách ngâm mình trong nước.
- submerge sthche giấu, kìm nén cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| submerged tenthdanh từ | danh từ | Mười phần trăm dân số nghèo nhất |
| the submerged tenthcụm từ | cụm từ | Tầng lớp cùng khổ trong xã hội |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kìm nén
- ngoại động từ (transitive)Kìm nén, át điTo drown or suppress.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc submergeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tàu ngầm đã lặn xuống nước.
- , .Trong phim ảnh, nhiều người bị sát hại bằng cách bị dìm xuống hồ bơi.
- , .Vì cái chết của cha, anh ấy chìm đắm trong đau buồn.