Dịch

submerge

B2động từ (verb)
UK/səbˈmɜːd͡ʒ/US/səbˈmɝd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chìm khuất, khuất dạngđộng từnội động từ (intransitive)To sink out of sight.
  2. Chìm, lặnđộng từngoại động từ (transitive)To put into a liquid; to immerse; to plunge into and keep in.
  3. Ngập dưới nước, chìm dưới nướcđộng từngoại động từ (transitive)To be below the surface of the sea, a lake, river, etc.
  4. Nhấn chìm, áp đảođộng từngoại động từ (transitive)To engulf or overwhelm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. submergeNguyên thể (infinitive)
  2. submergesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. submergedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. submergingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be submerged (by sth)bị ngập (bởi cái gì)The fields had been submerged by floodwater.Những cánh đồng đã bị ngập bởi nước lũ.
  • submerge sth/yourselfdìm cái gì/bản thân xuống nướcHippopotamuses cool down by submerging themselves in water.Hà mã làm mát cơ thể bằng cách ngâm mình trong nước.
  • submerge sthche giấu, kìm nén cái gì

Cụm từ (phrase)

submerged tenthdanh từMười phần trăm dân số nghèo nhất
the submerged tenthcụm từTầng lớp cùng khổ trong xã hội

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kìm nén
  1. ngoại động từ (transitive)Kìm nén, át điTo drown or suppress.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sub-merge

  1. mượn từ tiếng Latinhsubmergere

Ví dụ

  • .Tàu ngầm đã lặn xuống nước.
  • , .Trong phim ảnh, nhiều người bị sát hại bằng cách bị dìm xuống hồ bơi.
  • , .Vì cái chết của cha, anh ấy chìm đắm trong đau buồn.

AI