hilly
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có nhiều đồi núi (vùng)tính từAbundant in hills; having many hills.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hilly terrain | Địa hình đồi núi |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihilly
Ví dụ
- , , . 20° .Điểm dừng chân đầu tiên của chúng tôi là ở huyện An Đồ, tỉnh Cát Lâm, một phần mở rộng gồ ghề và nhiều đồi núi của chân núi Trường Bạch. Nhiệt độ vào giữa mùa hè dao động khoảng 20°C.
- Ziri .Chỗ Ziri ở có lắm đồi.
- .Claudio đang ở một khu vực có nhiều đồi núi của công viên.
Họ từ (word family)
cùng gốc hillyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha