Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hilliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng có nhiều đồi núi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being hilly or having hills.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hilliness
hill
y
Có nhiều đồi núi (vùng)
tính từ
hill
Đồi
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
hilly
+
-ness
Ví dụ
the
hilliness
of
West
Virginia
AI
1
Tình trạng có nhiều đồi núi
1
Tình trạng có nhiều đồi núi
1
Tình trạng có nhiều đồi núi