Dịch

dearly

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rất nhiềutrạng từIn a dear or precious manner.
  2. Đắt đỏ, giá caotrạng từIn a dear or expensive manner.
  3. Với giá đắttrạng từAt great expense; dear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dearlyDạng gốc (base form)
  2. more dearlySo sánh hơn (comparative)
  3. dearlierSo sánh hơn (comparative)
  4. dearer (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. most dearlySo sánh nhất (superlative)
  6. dearliestSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dearly belovedVô cùng yêu quý
love dearlyYêu tha thiết
miss dearlyNhớ da diết
pay dearlyđộng từTrả giá đắt
cost dearlyPhải trả giá đắt
love someone dearlyYêu ai tha thiết
pay dearly for somethingTrả giá đắt cho việc gì
would dearly love toRất tha thiết muốn

Ví dụ

  • tang lễ của người chị gái vô vàn yêu quý của chúng tôi
  • một món hàng có giá đắt đỏ
  • .Anh ấy đã phải trả giá đắt cho sai lầm của mình.

Nguồn gốc (etymology)

dear-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiderely
  2. từ tiếng Anh cổdēorlīċe“worthily, richly”

AI